Giá xe Toyota Veloz 2026 lăn bánh kèm ưu đãi mới nhất
Trong tháng 05/2026, Toyota Veloz Cross được niêm yết với giá từ 638 triệu đồng cho bản CVT và 660 triệu đồng cho bản CVT Top, trong khi tùy chọn màu trắng ngọc trai có giá cao hơn 8 triệu đồng. Toyota Motor Vietnam cũng giới thiệu tagline mới “Move your world” dành cho mẫu MPV này với diện mạo hiện đại hơn. Toyota Veloz Cross được xem là đối thủ trực tiếp của Mitsubishi Xpander và Suzuki XL7, đồng thời tạo lợi thế nhờ sở hữu nhiều trang bị và công nghệ nổi bật trong phân khúc.
Giá xe Toyota Veloz 2026
Giá xe Toyota Veloz lần lượt các phiên bản như sau:
| Phiên bản | Màu sắc | Giá niêm yết |
| Veloz Cross 1.5 CVT | Màu khác | 638.000.000 |
| Veloz Cross 1.5 CVT | Trắng ngọc trai | 646.000.000 |
| Veloz Cross Top 1.5 CVT | Màu khác | 660.000.000 |
| Veloz Cross Top 1.5 CVT | Trắng ngọc trai | 668.000.000 |
Giá khuyến mãi Toyota Veloz 2026
Khách hàng mua xe Toyota Veloz trong tháng 05/2026 sẽ nhận được ưu đãi sau đây:
-
Hỗ trợ tương đương 100 % lệ phí trước bạ cho khách tất cả phiên bản (tương đương 65 triệu - 73 triệu đồng)
-
Ưu đãi lãi suất chỉ từ 5,99%/năm trong 6 tháng đầu năm.
Hiện, Toyota Việt Nam cũng đang có chương trình tặng 50% phí trước bạ dành cho một số dòng xe Toyota. Mỗi đại lý sẽ có những chương trình khuyến mãi thêm cho khách hàng mua xe, để biết chính xác chiếc xe của mình có được hưởng ưu đãi hay không, quý khách hàng vui lòng liên hệ với các đại lý ô tô trên website bonbanh.com.
Giá lăn bánh Toyota Veloz Cross 2026
Để chiếc xe lăn bánh trên đường, ngoài giá niêm yết của nhà sản xuất công bố, quý khách sở hữu xe Toyota Veloz Cross 2026 còn phải trả các khoản thuế phí như:
- Phí trước bạ 12% cho khu vực Hà Nội, 11% tại Hà Tĩnh và 10% cho các khu vực còn lại trên cả nước.
- Phí ký cấp biển số 20 triệu tại Hà Nội và Sài Gòn, 1 triệu cho các khu vực còn lại
- Phí đăng kiểm: 340.000 VNĐ
- Phí bảo trì đường bộ: 1.560.000 VNĐ
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự: 480.700 VNĐ
Vậy, giá lăn bánh các dòng xe Toyota Veloz Cross 2026 hiện sẽ được tính cụ thể như sau:
Giá lăn bánh Toyota Veloz Cross 1.5 CVT
| Khoản phí | Lăn bánh ở Hà Nội (đồng) | Lăn bánh ở TP HCM (đồng) | Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Lăn bánh ở Hà Tĩnh (đồng) | Lăn bánh ở Hà Tĩnh (đồng) |
| Giá niêm yết | 638.000.000 | 638.000.000 | 638.000.000 | 638.000.000 | 638.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (1 năm) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (1 năm) | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Giá lăn bánh Toyota Veloz Cross 1.5 CVT màu trắng ngọc trai
| Khoản phí | Lăn bánh ở Hà Nội (đồng) | Lăn bánh ở TP HCM (đồng) | Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Lăn bánh ở Hà Tĩnh (đồng) | Lăn bánh ở Hà Tĩnh (đồng) |
| Giá niêm yết | 646.000.000 | 646.000.000 | 646.000.000 | 646.000.000 | 646.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (1 năm) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (1 năm) | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Giá lăn bánh Toyota Veloz Cross Top 1.5 CVT
| Khoản phí | Lăn bánh ở Hà Nội (đồng) | Lăn bánh ở TP HCM (đồng) | Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Lăn bánh ở Hà Tĩnh (đồng) | Lăn bánh ở Hà Tĩnh (đồng) |
| Giá niêm yết | 660.000.000 | 660.000.000 | 660.000.000 | 660.000.000 | 660.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (1 năm) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (1 năm) | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Giá lăn bánh Toytoa Veloz Cross Top 1.5 CVT trắng ngọc trai
| Khoản phí | Lăn bánh ở Hà Nội (đồng) | Lăn bánh ở TP HCM (đồng) | Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Lăn bánh ở Hà Tĩnh (đồng) | Lăn bánh ở Hà Tĩnh (đồng) |
| Giá niêm yết | 668.000.000 | 668.000.000 | 668.000.000 | 668.000.000 | 668.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (1 năm) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (1 năm) | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
So sánh giá xe Toyota Veloz với đối thủ
| Dòng xe | Giá xe Toyota Veloz Cross | Giá xe Mitsubishi Xpander | Giá xe Suzuki XL7 | ||
| Giá bán (Triệu đồng) | 638 - 668 | 560 - 698 | 599,9 - 639,9 |
Thông số kỹ thuật Toyota Veloz 2026
|
Thông số kỹ thuật |
Veloz Cross |
Veloz Cross Top |
|
Xuất xứ |
Việt Nam |
Việt Nam |
|
Loại xe |
MPV |
MPV |
| Sỗ chỗ ngồi | 7 | 7 |
|
Kích thước DxRxC |
4.475 x 1.750 x 1.700 (mm) |
4.475 x 1.750 x 1.700 (mm) |
|
Chiều dài cơ sở |
2750 mm |
2750 mm |
|
Khoảng sáng gầm |
205 mm |
205 mm |
|
Bán kính vòng quay |
5,2m |
5,2m |
|
Tự trọng |
1235 (kg) |
1270 (kg) |
|
Động cơ |
Xăng; 1.5L Dual VVT-i; i4 DOHC |
Xăng; 1.5L Dual VVT-i; i4 DOHC |
|
Dung tích động cơ |
1496 cc |
1496 cc |
|
Công suất cực đại |
106Ps/ 6000rpm |
106Ps/ 6000rpm |
|
Mô-men xoắn cực đại |
140Nm/ 4200rpm |
140Nm/ 4200rpm |
|
Hộp số |
5MT |
CVT |
|
Dẫn động |
FWD |
FWD |
|
Mức tiêu hao nhiên liệu |
6,2-6,3l/100km |
6,2-6,3l/100km |
|
Lốp xe |
195/60 R16 |
205/ 50R17 |
|
Bình xăng |
43L |
43L |
|
An toàn |
- Phanh ABS/EBD/BA - Cân bằng điện tử - Cảm biến lùi - 2 túi khí |
- Phanh ABS/EBD/BA - Cân bằng điện tử - Khởi hành ngang dốc - Kiểm soát đạp phanh sai - Hỗ trợ giữ làn đường - Cảnh báo cắt ngang phía sau - Cảnh báo điểm mù - Camera xung quanh - Cảm biến lùi - 6 túi khí |
Xem thêm: Tin bán xe Toyota Veloz giá tốt
Ưu nhược điểm Toyota Veloz 2026
Ưu điểm Toyota Veloz 2026
Toyota Veloz 2026 hiện đang có hai phiên bản là Veloz CVT bản tiêu chuẩn và Veloz TOP bản cao cấp. Cả hai phiên bản này đều có nhiều điểm mạnh, bao gồm:
- Thiết kế nội thất rộng rãi và tiện ích, với nhiều ngăn chứa và cổng kết nối thông minh.
- Hệ thống an toàn cao cấp với 6 túi khí, ABS, EBD và VSC.
- Khả năng vận hành linh hoạt và mạnh mẽ với động cơ Dual VVT-i 1.5L.
- Thiết kế ngoại thất hiện đại và thể thao với đèn pha LED, lưới tản nhiệt mạ crôm và mâm xe hợp kim 15 inch.
- Sự đa dạng trong lựa chọn màu sắc và phiên bản để phù hợp với sở thích và nhu cầu của khách hàng.
Nhược điểm Toyota Veloz 2026
- Chức năng cách âm hạn chế
- Giá bán khá cao so với các đối thủ cùng phân khúc, không phù hợp với túi tiền của nhiều người dùng.
tin liên quan
xe mới về
-
Audi A5 2.0 T Quattro 2010
345 Triệu
-
Mitsubishi Outlander 2.0 CVT 2020
555 Triệu
-
Isuzu Khác NHR 2007
148 Triệu
-
Toyota Fortuner 2.4G 4x2 AT 2021
845 Triệu
-
Kia Rio 1.4 AT 2015
295 Triệu


